사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "công tác" (2)

công tác
play
영어 명사business trip
내 단어장
Tôi sẽ đi công tác đến Nhật Bản vào tuần sau
I'm going on a business trip to Japan next week.
cộng tác
영어 동사collaborate
내 단어장
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
The two sides collaborate to develop.

swap_horiz 관련 단어 "công tác" (5)

đi công tác
play
영어 동사business travel
내 단어장
đi công tác nước ngoài
go on a business trip overseas
chuyển công tác
영어 동사job transfer
내 단어장
Anh ấy vừa chuyển công tác ra Hà Nội.
He was transferred to Hanoi.
công tác cứu hộ
영어 구rescue operation
내 단어장
3 người ở lại để hỗ trợ công tác cứu hộ.
Three people remained to assist with the rescue operation.
công tác cán bộ
영어 구personnel work
내 단어장
Công tác cán bộ là một phần quan trọng của quản lý nhà nước.
Personnel work is an important part of state management.
tổ công tác
영어 명사task force, working group
내 단어장
Tổ công tác được thành lập để giải quyết vấn đề.
A task force was established to solve the problem.

format_quote 표현 "công tác" (16)

Tôi sẽ đi công tác đến Nhật Bản vào tuần sau
I'm going on a business trip to Japan next week.
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
Preparations started last month
đi công tác nước ngoài
go on a business trip overseas
Tôi đi công tác Quảng Châu.
I go on a business trip to Guangzhou
Tôi chuyên tâm công tác để đạt kết quả tốt.
I am dedicated to my work to achieve good results.
Ngày mai bác ấy sẽ đi công tác đến Nagoya
Anh ấy vừa chuyển công tác ra Hà Nội.
He was transferred to Hanoi.
Họ tham gia công tác cứu nạn.
They take part in rescue operations.
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
The two sides collaborate to develop.
3 người ở lại để hỗ trợ công tác cứu hộ.
Three people remained to assist with the rescue operation.
Công tác cán bộ là một phần quan trọng của quản lý nhà nước.
Personnel work is an important part of state management.
Ông ấy làm công tác công tố và kiểm sát.
He is in charge of prosecution and supervision.
Tổ công tác được thành lập để giải quyết vấn đề.
A task force was established to solve the problem.
Công tác quản lý dự án đòi hỏi người quản lý phải có nhiều kỹ năng.
Project management work requires managers to have many skills.
Công tác tìm kiếm gặp khó khăn do biển động mạnh.
Search operations were difficult due to the very rough sea.
Điều kiện thời tiết xấu cản trở công tác chữa cháy.
Bad weather conditions hinder firefighting efforts.